dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "n^"
Năm quan mua người, mười quan mua nết
Năm quan tiền tốt bó mo
Nam sâm Bố Trạch, cua gạch Thanh Khê
Nằm sương gối đất
Năm tấm rắc chết đàn gà
Nam tàn, bắc hại, đông lại hoàn đông
Nắm tận tay, day tận mặt
Năm tao bảy tiết
Năm tao bảy tuyết
Nam Tào như muôi múc cháo, Bác Đẩu như gáo múc dầu
Nắm tay đến tối, duỗi tay đến sáng
Nắm tay đến tối, gối đầu đến sáng
Năm tháng biết lẫy, bẩy tháng biết bò, chín tháng đò chơi
Nắm thằng có tóc, chứ ai nắm thằng trọc đầu
Nắm thằng có tóc chứ ai nắm thẳng trọc đầu
Năm thê bảy thiếp
Năm thì mười hoạ
Năm thìn năm tị, chị chẳng nhìn em
Năm Thìn năm Tị chị chẳng nhường em
Nam thực như hổ, nữ thực như miêu
Nam thú đồng hương, nữ giá bản quán
Năm tiền có chứng, một quan có cớ
Năm tiền có chứng, một quan có cứ
Năm tiền có chứng, mười quan có cớ
Năm tiền có chứng, mười quan có cứ
Năm tị năm ngọ, ai có nấy ăn
Năm Tị năm Ngọ, ai có thì ăn
Nam tôn, nữ tỉ
Nằm trong chăn mới biết chăn có rận
Nam trúng chữ, nữ trúng kim
Năm trước được cau, năm sau được lúa
Năm trước được mùa cau, năm sau được mùa lúa
Nam túc, nữ mục
Năm vị kẻ Cáu, sáu vị Hiền Lương
Nằm với chó át lây bọ chó
Nam vô một bồ lấy bốn
Nam vô tửu như kì vô phong
Năm xung tháng hạn
Nà nào mạ nấy, tốt rạ đổ phân
Nặn đá ra nước, nặn dê đực ra dê con
Nắng đan giỏ, mưa gió đan gầu
Năng ăn hay đói, năng nói hay lầm
Năng ăn hay đói, năng nói hay nhầm
Năng ăn năng đói, năng nói hay nhầm
Năng đan đó, mưa gió đan gầu
Nắng đan đó, mưa gió đan gầu
Năng ăn thì ói, năng nói thì lầm
Nàng Ban ả Tạ
Nàng Bân may áo cho chồng
Nàng Bân may áo cho chồng, may ba tháng ròng mới được cửa tay.
Nắng bao nả, mưa trả bấy nhiêu
Nắng bề nào che bề ấy
Năng bề nào che bề nấy
Nắng bề nào che theo bề ấy
Nặng bồng nhẹ tếch
Năng chầu lâu gặp
Nắng chiều mai nhiều năng
Nắng chiếu thì sương tan
Năng chì đi chài
Nặng chì đi chài
Nắng chóng trưa, mưa chóng tối
Nắng dãi mưa dầm
Nắng dãi mưa dầu
Nàng dâu cho mẹ chồng bú
Nàng dâu là bồ chịu chửi
Nàng dâu mẹ chồng
Năng gắp hơn to miếng, năng chuyến hơn đầy đò
Nắng gió thì cũng chẳng phải nao
Nắng gỏi mưa cầy
Nắng hạn gặp mưa rào
Năng hát năng hay
Nâng khăn sửa túi
Năng khiếp như Hán Cao Tổ
Nắng không ưa, mưa không chịu
Nâng kiếm ngang mày, nâng tay ngay trán
Nắng lắm thì mưa nhiều
Nắng lâu cũng có khi mưa
Năng lâu cũng có khi mưa
Nắng lâu gặp trận mưa rào
Nâng lên đặt xuống
Nắng lò hang cả làng chết rét
Năng lói vô hói mà trú
Nắng lửa mưa dầm
Năng mần thì giàu, năng đau thì hết
Nặng mặt sa mày
Năng may hơn dày giẻ
Nặng mày nặng mặt
Nắng mưa dãi dầu
Nắng mưa là chuyện của trời
Năng mưa năng tốt lúa đường, hễ năng đi lại, coi thường nhau đi
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...